Nghĩa tiếng Việt
- Tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His knightliness showed in small acts of help.
/ˈnɑɪtlinəs/
knightliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tinh thần hiệp sĩ, tinh thần thượng võ; tính nghĩa hiệp, tính hào hiệp.
His knightliness showed in small acts of help.