Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan, quần áo đan; hàng dệt kim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She bought warm knitwear for winter.
/ˈnɪtweə(r)/
knitwear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ đan, quần áo đan; hàng dệt kim.
She bought warm knitwear for winter.