Nghĩa tiếng Việt
- Thảo luận một cách thoải mái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We knocked the idea around a bit, but decided not to bother.
/nˈɒk ərˈaʊnd/
knock around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thảo luận một cách thoải mái.
We knocked the idea around a bit, but decided not to bother.