Nghĩa tiếng Việt
- Khiến ai đó tốn nhiều tiền.động từEN-VI Dict
- Uống cạn nhanh chóng, uống nhiều rượu.động từEN-VI Dict
- Gây sốc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Your holiday must have knocked you back a bit.
-
The pub was closing so we knocked our drinks back and left.
-
It really knocked me back when I heard they had been killed.