Nghĩa tiếng Việt
- Dừng làm việc gì đó gây bực mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The were making too much noise, so I told them to knock IT off.
/nˈɒk ɪt ˈɒf ˈɛkskləmˌeɪʃən/
knock it off! là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dừng làm việc gì đó gây bực mình.
The were making too much noise, so I told them to knock IT off.