TanroDictionary Sổ từ

knock-about

/ˈnɑːkəˈbɑʊt/

Anh
0

knock-about là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhộn, ồn ào (tiết mục, trò); Lang thang, lêu lổng; Giày vò được, dầu dâi được (quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhộn, ồn ào (tiết mục, trò).tính từEN-VI Dict
  2. Lang thang, lêu lổng.tính từEN-VI Dict
  3. Giày vò được, dầu dâi được (quần áo).tính từEN-VI Dict
  4. Tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào.danh từEN-VI Dict
  5. Sự lang thang lêu lổng.danh từEN-VI Dict
  6. Thuyết yat loại nhỏ.danh từEN-VI Dict
  7. Cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The show was lively and knock-about.

  2. The knock-about boy walked from town to town.

  3. These knock-about boots can handle rough days.

  4. The comedy ended with a noisy knock-about.

  5. His knock-about lasted for months.