Nghĩa tiếng Việt
- Nhộn, ồn ào (tiết mục, trò).tính từEN-VI Dict
- Lang thang, lêu lổng.tính từEN-VI Dict
- Giày vò được, dầu dâi được (quần áo).tính từEN-VI Dict
- Tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào.danh từEN-VI Dict
- Sự lang thang lêu lổng.danh từEN-VI Dict
- Thuyết yat loại nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The show was lively and knock-about.
-
The knock-about boy walked from town to town.
-
These knock-about boots can handle rough days.
-
The comedy ended with a noisy knock-about.
-
His knock-about lasted for months.