Nghĩa tiếng Việt
- Đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm).tính từEN-VI Dict
- Tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá).tính từEN-VI Dict
- Cú đánh gục, cú đánh quỵ.danh từEN-VI Dict
- Cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One knock-down punch ended the match.
-
They sold the table at a knock-down price.
-
The boxer landed a hard knock-down.
-
The brothers got into a knock-down over money.