TanroDictionary Sổ từ

knock-down

/ˈnɑːkˈdɑʊn/

Anh
0

knock-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm); Tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá); Cú đánh gục, cú đánh quỵ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh gục, đánh quỵ (đòn, cú đấm).tính từEN-VI Dict
  2. Tối thiểu, có thể bán được (giá bán đấu giá).tính từEN-VI Dict
  3. Cú đánh gục, cú đánh quỵ.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc ẩu đả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One knock-down punch ended the match.

  2. They sold the table at a knock-down price.

  3. The boxer landed a hard knock-down.

  4. The brothers got into a knock-down over money.