Nghĩa tiếng Việt
- Nốc ao, hạ đo ván (từ mượn knockout, cú đấm quyền Anh).tính từEN-VI Dict
- Cú nốc ao, cú đo ván (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
- Sự thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá, để sau đó đem bán lại cho nhau); kẻ thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
- Người cừ khôi, người lỗi lạc, người xuất sắc; vật kỳ lạ, vật khác thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That punch was a knock-out blow.
-
The boxer won by a knock-out.
-
The auction had a knock-out scheme.
-
Her singing was a knock-out.