TanroDictionary Sổ từ

knock-out

/ˈnɑːkˈɑʊt/

Anh Thông dụng
0

knock-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nốc ao, hạ đo ván (từ mượn knockout, cú đấm quyền Anh); Cú nốc ao, cú đo ván (quyền Anh); Sự thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá, để sau đó đem bán lại cho nhau); kẻ thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nốc ao, hạ đo ván (từ mượn knockout, cú đấm quyền Anh).tính từEN-VI Dict
  2. Cú nốc ao, cú đo ván (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  3. Sự thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá, để sau đó đem bán lại cho nhau); kẻ thông đồng giả dìm giá (trong một cuộc bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
  4. Người cừ khôi, người lỗi lạc, người xuất sắc; vật kỳ lạ, vật khác thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That punch was a knock-out blow.

  2. The boxer won by a knock-out.

  3. The auction had a knock-out scheme.

  4. Her singing was a knock-out.