Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của knockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He knocked softly before opening the door.
/nɑkt/
knocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của knock.
He knocked softly before opening the door.