Nghĩa tiếng Việt
- Đồi nhỏ, gò.danh từEN-VI Dict
- Rung (chuông).động từEN-VI Dict
- Đánh chuông điểm (giờ).động từEN-VI Dict
- Rung chuông gọi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We climbed the knoll to see the lake.
-
The bell knoll softly at sunrise.
-
The clock knoll every hour.
-
She knoll the bell to call the class.