TanroDictionary Sổ từ

knottiness

/ˈnɑːtinəs/

Anh
0

knottiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có nhiều nút; Tình trạng có nhiều mắt, tình trạng có nhiều đầu mấu; Tình trạng rắc rối, sự khó khăn; sự nan giải; sự khó giải thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có nhiều nút.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng có nhiều mắt, tình trạng có nhiều đầu mấu.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng rắc rối, sự khó khăn; sự nan giải; sự khó giải thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knottiness of the problem took hours.

  2. The knottiness of the rope was annoying.

  3. The knottiness of the issue confused everyone.