Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có nhiều nút.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng có nhiều mắt, tình trạng có nhiều đầu mấu.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng rắc rối, sự khó khăn; sự nan giải; sự khó giải thích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knottiness of the problem took hours.
-
The knottiness of the rope was annoying.
-
The knottiness of the issue confused everyone.