Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knot.động từEN-VI Dict
- Đường viền bằng chỉ kết; ren tua bằng chỉ bện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was knotting the rope tightly.
-
The dress had knotting along the edges.