Nghĩa tiếng Việt
- Roi da (ở nước Nga xưa).danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng roi da, quất bằng roi da.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rider carried a knout at his belt.
-
He did not knout the horse.
/ˈnɑʊt/
knout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi da (ở nước Nga xưa); Đánh bằng roi da, quất bằng roi da.
The rider carried a knout at his belt.
He did not knout the horse.