TanroDictionary Sổ từ

knout

/ˈnɑʊt/

Anh
0

knout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Roi da (ở nước Nga xưa); Đánh bằng roi da, quất bằng roi da.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Roi da (ở nước Nga xưa).danh từEN-VI Dict
  2. Đánh bằng roi da, quất bằng roi da.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rider carried a knout at his belt.

  2. He did not knout the horse.