Nghĩa tiếng Việt
- Người cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't act like a know-all in class.
/ˈnoʊˌɔl/
know-all là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cái gì cũng biết; người tự cho cái gì cũng biết.
Don't act like a know-all in class.