Nghĩa tiếng Việt
- Quả đấm sắt (để đánh nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept a knuckleduster hidden in his bag.
/ˈnʌkldʌstə(r)/
knuckleduster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả đấm sắt (để đánh nhau).
He kept a knuckleduster hidden in his bag.