Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knuckle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Knuckling through the work took effort.
/nˈʌklɪŋ/
knuckling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của knuckle.
Knuckling through the work took effort.