Nghĩa tiếng Việt
- Dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên.danh từEN-VI Dict
- Núm xoay (ở máy chữ).danh từEN-VI Dict
- Khía; cục nổi tròn (ở kim loại).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A knurl covered the handle for a better grip.
-
She turned the small knurl on the machine.
-
The metal had a rough knurl on one side.