Nghĩa tiếng Việt
- Có khía, có những cục nổi tròn (ở kim loại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knurled knob was easy to grip.
/ˈnɜːəld/
knurled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có khía, có những cục nổi tròn (ở kim loại).
The knurled knob was easy to grip.