Nghĩa tiếng Việt
- Đầu mấu, mắt (cây).danh từEN-VI Dict
- Quả bóng gỗ (trong một số trò chơi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A knurr grew on the old branch.
-
They used a knurr in the old game.
/ˈnɜː/
knurr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu mấu, mắt (cây); Quả bóng gỗ (trong một số trò chơi).
A knurr grew on the old branch.
They used a knurr in the old game.