Nghĩa tiếng Việt
- Máy ảnh cô đắc.danh từEN-VI Dict
- Hình chụp.danh từEN-VI Dict
- Chụp bằng máy cô đắc.động từEN-VI Dict
- Chụp nhanh, ghi nhanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a kodak for the trip.
-
She kept the kodak in a small album.
-
He will kodak the children at the park.
-
Please kodak the scene before it changes.