Nghĩa tiếng Việt
- Một thành phố và khu đô thị của Estonia.danh từ
Ví dụ
-
She saw the kohtla-järve yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊtəlˈdʒɑːrv/
She saw the kohtla-järve yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép