Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn thanh niên cộng sản; đoàn thanh niên kônxômôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The komsomol met after school.
/ˈkɑːmsəˌmɔl/
komsomol là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn thanh niên cộng sản; đoàn thanh niên kônxômôn.
The komsomol met after school.