Nghĩa tiếng Việt
- Đồng curon của Cộng hòa Séc.danh từEN-VI Dict
- Đơn vị tiền tệ của Slovakia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She paid with a koruna at the market.
-
The ticket cost ten koruna.
/ˈkɔrəˌnɑː/
koruna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng curon của Cộng hòa Séc; Đơn vị tiền tệ của Slovakia.
She paid with a koruna at the market.
The ticket cost ten koruna.