Nghĩa tiếng Việt
- Sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ.danh từEN-VI Dict
- Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.danh từEN-VI Dict
- Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.động từEN-VI Dict
- Khúm núm, quỵ luỵ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a kotow before the elder.
-
Her kotow at work felt too eager.
-
He had to kotow before the king.
-
She refused to kotow to unfair rules.