Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kowtow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was kowtowing to every request.
/kˈaʊtaʊɪŋ/
kowtowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kowtow.
She was kowtowing to every request.