TanroDictionary Sổ từ

kraal

/krɑːl/

Anh
0

kraal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làng có rào quanh (của thổ dân; Khu đất chăn nuôi có rào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làng có rào quanh (của thổ dân.danh từEN-VI Dict
  2. Khu đất chăn nuôi có rào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The animals stayed inside the kraal at night.

  2. The kraal kept the goats safe.