Nghĩa tiếng Việt
- Làng có rào quanh (của thổ dân.danh từEN-VI Dict
- Khu đất chăn nuôi có rào.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The animals stayed inside the kraal at night.
-
The kraal kept the goats safe.
/krɑːl/
kraal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làng có rào quanh (của thổ dân; Khu đất chăn nuôi có rào.
The animals stayed inside the kraal at night.
The kraal kept the goats safe.