TanroDictionary Sổ từ

kreuzer

/ˈkrɔɪtsɜː/

Anh
0

kreuzer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tiền nhỏ trước dùng ở Đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền nhỏ trước dùng ở Đức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found an old kreuzer in the drawer.