Nghĩa tiếng Việt
- Dạng mẫu tự sơ khai của A Rập (trong chữ viết trang trí).danh từEN-VI Dict
- Thuộc, ở trong bảng văn, lời viết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ornament was written in kufic script.
-
The kufic letters filled the carved stone.