TanroDictionary Sổ từ

kulak

/ˈkuːˌlæk/

Anh
0

kulak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phú nông, cu-lắc (Nga).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phú nông, cu-lắc (Nga).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kulak owned more land than his neighbors.