TanroDictionary Sổ từ

kung fu

/ˌkʌŋ ˈfuː/

Anh
0

kung fu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kung fu; Võ thuật Á Đông nói chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kung fu.danh từEN-VI Dict
  2. Võ thuật Á Đông nói chung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kung fu played a key role.

Cách đọc khác của 「kung fu」

kung fu

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Võ thuật Trung Quốc nói chung. Wiktionary