Nghĩa tiếng Việt
- Xem Kurd chỉ thuộc vềtính từEN-VI Dict
- Tiếng Iran của người Kurd.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry kurdish points to Kurd chỉ thuộc về.
-
He speaks kurdish at home with his family.
/ˈkʊrˌdɪʃ/
kurdish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem Kurd chỉ thuộc về; Tiếng Iran của người Kurd.
The entry kurdish points to Kurd chỉ thuộc về.
He speaks kurdish at home with his family.