Nghĩa tiếng Việt
- Nước cơvat (một loại giải khát hơi chua của Liên xô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He drank cold kvass on a hot day.
/ˈkvɑːs/
kvass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước cơvat (một loại giải khát hơi chua của Liên xô).
He drank cold kvass on a hot day.