TanroDictionary Sổ từ

kvetched

/kvetʃt/

Anh
0

kvetched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kvetch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kvetchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kvetched about the long line.