Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kvetch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent the afternoon kvetching about the weather.
/kvetʃɪŋ/
kvetching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kvetch.
He spent the afternoon kvetching about the weather.