Nghĩa tiếng Việt
- Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer led a kyloe across the field.
/ˈkʌɪlə/
kyloe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt).
The farmer led a kyloe across the field.