Nghĩa tiếng Việt
- Máy ghi sóng; ghi bằng máy ghi sóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used kymographic traces to study movement.
/ˌkɪməˈɡræfɪk/
kymographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ghi sóng; ghi bằng máy ghi sóng.
The lab used kymographic traces to study movement.