TanroDictionary Sổ từ

làm ăn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Làm ăn khá giả.

  2. Bận làm ăn.

  3. Chí thú làm ăn.

  4. Mải làm ăn quên cả bạn bè.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép