Nghĩa tiếng Việt
- Làm việc, hoạt động để sinh sống nói chung.động từ
Tiếng Nhật
- 取引とりひきgiao dịch, mua bán, làm ăn
Ví dụ
-
Làm ăn khá giả.
-
Bận làm ăn.
-
Chí thú làm ăn.
-
Mải làm ăn quên cả bạn bè.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép