TanroDictionary Sổ từ

làm ma

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết, trở thành ma.động từ
  2. Làm lễ chôn người chết.động từ

Ví dụ

  1. Ta có làm ma cũng không tha cho ngươi.

  2. Làm ma cho mẹ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép