Nghĩa tiếng Việt
- Bắt đầu có tiếp xúc, có quan hệ với dụng ý để trở nên quen biết.động từ
- Bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lân la làm quen.
-
Lần đầu làm quen với môn học này.
-
Làm quen với máy móc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép