Nghĩa tiếng Việt
- Đình việc làm nhằm đạt một yêu sách.động từ
Ví dụ
-
Công nhân làm reo đòi chủ tăng lương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Công nhân làm reo đòi chủ tăng lương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép