TanroDictionary Sổ từ

làm reo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đình việc làm nhằm đạt một yêu sách.động từ

Ví dụ

  1. Công nhân làm reo đòi chủ tăng lương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép