Nghĩa tiếng Việt
- Biết bao, dường nào.adv
- L.unknown
- L.; Vì lẽ gì.unknown
- L.; Thế nào, theo cách nào.unknown
Ví dụ
-
Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)
-
Làm sao anh nghỉ học?
-
Học tập làm sao cho đáng công cha mẹ nuôi nấng khó nhọc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép