TanroDictionary Sổ từ

làm sao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết bao, dường nào.adv
  2. L.unknown
  3. L.; Vì lẽ gì.unknown
  4. L.; Thế nào, theo cách nào.unknown

Ví dụ

  1. Ăn gì to lớn đẫy đà làm sao (Truyện Kiều)

  2. Làm sao anh nghỉ học?

  3. Học tập làm sao cho đáng công cha mẹ nuôi nấng khó nhọc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép