Nghĩa tiếng Việt
- Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.danh từWiktionary
- . Những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Luỹ tre quanh làng.
-
Người cùng làng.
-
Phép vua thua lệ làng (tục ngữ).
-
Làng báo.
-
Làng thơ.