TanroDictionary Sổ từ

làng

Việt
0

làng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến; . Những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.danh từWiktionary
  2. . Những người cùng một nghề, một việc nào đó (nói tổng quát).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Luỹ tre quanh làng.

  2. Người cùng làng.

  3. Phép vua thua lệ làng (tục ngữ).

  4. Làng báo.

  5. Làng thơ.