Nghĩa tiếng Việt
- (Bệnh) Không có tính chất nguy hiểm.tính từ い
Tiếng Nhật
- 良性りょうせいlành tính
Ví dụ
-
Virus lành tính.
-
U lành tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Virus lành tính.
U lành tính.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép