TanroDictionary Sổ từ

lá chắn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.danh từ
  2. Bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ.danh từ
  3. Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lá chắn của khẩu pháo.

  2. Xây dựng vành đai làm lá chắn cho căn cứ quân sự.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép