Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v. V.danh từ
- Bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ.danh từ
- Cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài.danh từ
Tiếng Nhật
- 防波堤ぼうはていđê chắn sóng
Ví dụ
-
Lá chắn của khẩu pháo.
-
Xây dựng vành đai làm lá chắn cho căn cứ quân sự.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép