Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.danh từ
Ví dụ
-
Sốt rét nhiều sưng lá lách.
-
Bị đánh dập lá lách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép