TanroDictionary Sổ từ

lá lách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận nội tiết nằm phía dưới dạ dày, có nhiệm vụ sản xuất hồng cầu.danh từ

Ví dụ

  1. Sốt rét nhiều sưng lá lách.

  2. Bị đánh dập lá lách.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép