Nghĩa tiếng Việt
- Thưa thớt, ít và rải rác nhiều nơi.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sao mọc lác đác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sao mọc lác đác.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép