Nghĩa tiếng Việt
- Chen để đi qua chỗ chật.động từWiktionary
- Lựa để một vật vào chỗ hẹp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lách ra khỏi đám đông.
-
Lách mũi dao để cạy nắp hộp.
lách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chen để đi qua chỗ chật; Lựa để một vật vào chỗ hẹp.
Lách ra khỏi đám đông.
Lách mũi dao để cạy nắp hộp.