TanroDictionary Sổ từ

lách

Việt
0

lách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chen để đi qua chỗ chật; Lựa để một vật vào chỗ hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chen để đi qua chỗ chật.động từWiktionary
  2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lách ra khỏi đám đông.

  2. Lách mũi dao để cạy nắp hộp.