TanroDictionary Sổ từ

lái xe

Việt
0

lái xe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người làm nghề lái ô tô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề lái ô tô.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mấy ông lái xe thường ăn ở quán này.

  2. Làm nghề lái xe.