Nghĩa tiếng Việt
- Người làm nghề lái ô tô.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mấy ông lái xe thường ăn ở quán này.
-
Làm nghề lái xe.
lái xe là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người làm nghề lái ô tô.
Mấy ông lái xe thường ăn ở quán này.
Làm nghề lái xe.