TanroDictionary Sổ từ

láo

Việt
0

láo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên; Sai, hỏng, bậy bạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô phép, thiếu lễ độ với người trên, không biết kính nể người trên.tính từ いWiktionary
  2. Sai, hỏng, bậy bạ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nói láo.

  2. Làm láo.