Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lếu láo: Láo, không kể gì đến khuôn phép (nói khái quát)tính từ い
Ví dụ
-
Ăn nói láo lếu.
-
Đồ láo lếu!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn nói láo lếu.
Đồ láo lếu!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép